Cửa kính Havaco Việt Nam
P401, tòa CT6, Khu đô thị Văn Khê
Hà Đông, Hà Nội 100000

100.000đ-30.000.000đ
0965.264.222
havacovietnam6789@gmail.com
HOTLINE:
0965.264.222

Bảng tỉ trọng nhôm Xingfa và phụ kiện

Bảng thông tin chi tiết về trọng lượng, tỷ trọng của từng loại nhôm Xingfa và phụ kiện dành cho cửa nhôm sẽ giúp cho bạn ước lượng được tổng trọng lượng của từng bộ cửa cũng như cả công trình là như thế nào. Từ đó có những tính toán và thiết kế chính xác hơn cho toàn bộ công trình xây dựng .Trọng lượng của một bộ cửa nhôm Xingfa phụ thuộc vào từng hệ nhôm, từng thanh nhôm Xingfa sử dụng ở vị trí khác nhau và từng loại phụ kiện sử dụng

Chi tiết bảng tỷ trọng nhôm Xingfa và phụ kiện

STT Mã SP TÊN SẢN PHẨM Tỷ trọng
Kg/Md
Chiều dài Trọng lượng/ cây

CỬA ĐI MỞ QUAY TRONG VÀ NGOÀI HỆ NHÔM 55

 
1 C 3328 Khung bao cửa đi 1.112 5.8 6.450
2 C 3303 Cánh cửa mở quay ngoài 1.303 5.8 7.559
3 C 3332 Cánh cửa mở quay trong 1.303 5.8 7.560
4 C 3304 Đố ngang đáy cánh cửa 1.859 5.8 10.780
5 C 347 Ke ép cánh cửa 4.525 6 27.150

CỬA SỔ MỞ QUAY NGOÀI HỆ NHÔM 55

1 C 3318 Khung bao cửa sổ 0.845 5.8 4.900
2 C 3302S Cánh cửa mở ngoài không móc 1.071 5.8 6.210
3 C 3313 Đố cố định chia khung cửa 0.983 5.8 5.700
4 C 1697C Ke ép cánh cửa 2.175 6 13.050
5 C 1687C Ke ép khung cửa 1.736 6 10.416

VÁCH NHÔM CỐ ĐỊNH HỆ 55

1 C 3209 Khung bao 0.805 5.8 4.669
2 C 3203 Đố tĩnh chia vách kính 0.940 5.8 5.450

CÁC LOẠI THANH NHÔM DÙNG CHUNG HỆ 55

1 C 3323 Đố động cửa đi 1.013 5.8 5.875
2 C 3300 Thanh nối CP2 0.384 5.8 2.304
3 C 3295 Nẹp kính 37 mm (K/ đơn Chân 30) 0.286 5.8 1.659
4 C 3296 Nẹp kính 31 mm (K/đơn Chân 25) 0.286 5.8 1.658
5 C 3336 Nẹp kính 31 mm (Chân 30) 0.246 5.8 1.425
6 C 3225 Nẹp kính 18 mm (Chân 25) 0.242 5.8 1.452
7 3319 Chắn nước 0.767 5.8 4.602
8 C 3208 Đảo khung cửa sổ hệ 55 0.728 5.8 4.225
16 C459 Thanh nối khóa đa điểm 0.145 5.8 0.84

CỬA NHÔM XINGFA MỞ TRƯỢT HỆ 93

1 D 1941A Ray Dưới 1.345 5.8 7.800
2 D 1942 Ray Dưới 1.379 5.8 8.000
3 D 1541A Ray trên khung bao 1.379 5.8 8.000
4 D 1543A Thanh đứng khung bao 1.103 5.8 6.400
5 D 1544A Thanh ngang trên cánh 0.948 5.8 5.500
6 D 1545A Thanh ngang dưới cánh bản 62 mm 0.950 5.8 5.508
7 D 1555A Đố thấp Đố bánh xe cửa sổ 1.154 5.8 6.694
8 D 1546A Thanh đứng trơn bản 62 mm 1.207 5.8 7.000
9 D 1547A Thanh đứng móc bản 50 mm 1.026 5.8 5.950
10 D 1578 Ốp vách kính 93 0.641 5.8 3.720
11 D 1549A Ốp vách kính 93 0.681 5.8 3.950
12 D C101A Nẹp cho vách kính 0.123 5.8 0.713
13 D 1559A Khung bao vách kính 0.990 5.8 5.742
14 D 2618A Đố chia vách kính 1.296 5.8 7.517
15 D 1548A Nối cửa bốn cánh 0.547 5.8 3.170
Tin tức liên quan

0965.264.222